Các nhánh đường khác: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ) | | — | — | — |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) | | — | — | — |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Minh Khai (cũ) | | — | — | — |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ) | | — | — | — |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Thái Thượng (cũ) | | — | — | — |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Thái Xuyên (cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ 39A: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng | | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng | | 11.3 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Quốc lộ 39A: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng | | 2.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Quốc lộ 39A: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) | | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Quốc lộ 39A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) | | 10.9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Quốc lộ 39A: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình) | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Tuyến đường liên thôn: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Tuyến đường liên thôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Tuyến đường liên thôn: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Tuyến đường liên thôn: | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Tuyến đường liên thôn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Tuyến đường liên thôn: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 12,5m | | — | — | — |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng 12,5m | | — | — | — |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 12,5m | | — | — | — |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 13m | | — | — | — |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng 13m | | — | — | — |
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 13m | | — | — | — |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | | — | — | — |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | | — | — | — |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | | — | — | — |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha): | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | | — | — | — |
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | | — | — | — |