THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Hưng Yên năm 2026, gồm 102 xã/phường có dữ liệu và 9.457 dòng bảng giá. Giá từ 1.000.000 đến 37.500.000 đồng/m².

Có 102 xã/phường và 9.457 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các nhánh đường khác:
Xã Quỳnh Phụ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhánh phố Nguyễn Công Trứ
9.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Hòa An (cũ), xã Thái Nguyên (cũ), xã Thái Hưng (cũ)
1.1 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
1.1 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Minh Khai (cũ)
1.5 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Mỹ Lộc (cũ), xã Tân Học (cũ), xã Thái Đô (cũ)
1.3 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Thái Thượng (cũ)
1.2 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Đông Thái Ninh
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Thái Xuyên (cũ)
1.2 triệu/m²———
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng
7.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng
37.5 triệu/m²11.3 triệu/m²8 triệu/m²5.7 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)hết địa phận xã Tân Hưng
9.4 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
35 triệu/m²10.9 triệu/m²7.7 triệu/m²5.5 triệu/m²
Quốc lộ 39A:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp phường Phố Hiếnđường nối 2 đường cao tốc (Hà Nội - Hải Phòng, Cầu Giẽ - Ninh Bình)
8.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Tuyến đường liên thôn:
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 12,5m
2.9 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 12,5m
14.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 12,5m
3.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 13m
3.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 13m
18.5 triệu/m²———
Khu dân cư theo Quy hoạch Tổng Mặt bằng khu dân cư mới - Đầm vực thôn Lễ Châu, xã Phương Nam (Xã Hồng Nam cũ):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 13m
4.7 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
4.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
20.9 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)
5.3 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư theo Mặt bằng Quy hoach tổng thể khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Phương Nam cũ (1,26ha):
Xã Tân Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
26 triệu/m²———

Bảng giá đất Hưng Yên năm 2026

Khu vực:
Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 37.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Hưng Yên