THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bắc Đông Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bắc Đông Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 9 đường/khu vực có dữ liệu và 36 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Có 9 đường/khu vực và 36 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
3 triệu/m²———
Đường ĐT.396B:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Hưnghết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐT.396B:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Phương (cũ)hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
8.8 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.55B
6.1 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
2.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.54
7.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
6.1 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn)
5.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách)
4.4 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ):
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
9 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ):
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
10 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
3.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ VàngMiếu Viềng)
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3
4 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú
4 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng
4 triệu/m²———
Đường ĐT.396B:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55bến đò Gạch
6.5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
4.2 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch 01
6.3 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch 02
5.9 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới chợ Gạch cũ
6.5 triệu/m²———
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư
6.1 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
5 triệu/m²———
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ):
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Hưnghết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ)
6.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ):
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Phương (cũ)hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ)
6.5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ):
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ):
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã 1: Từ Đình Tiềnđến miếu đình Đông Thân Thượng
4.4 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Hưng
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã 2: Từ đường ĐH.55cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá)
5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Bắc Đông Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Bắc Đông Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bắc Đông Hưng