Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Hưnghết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Phương (cũ)hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.55B | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Xuân Thọ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.54 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Xuân Thọ (Bám đường thôn) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tây Bình Cách: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đông, thôn Bình Minh, thôn Trung (Khu Trà Khách) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trung (Khu cạnh chợ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Trung, thôn Trần Phú (Từ sau chợ VàngMiếu Viềng) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Nam: xóm 23 (Sau Công ty Phúc Mậu), xóm 2 và xóm 3 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới xóm 20, thôn Trần Phú | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới xóm 12, thôn Thượng | | — | — | — |
Đường ĐT.396B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.54: Từ đường ĐH.55bến đò Gạch | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 01 | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 02 | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới chợ Gạch cũ | | — | — | — |
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới Bắc Bình Cách sau khu tái định cư | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Hưnghết địa phận xã Đông Phương (cũ) (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Phương cũ) | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Phương (cũ)hết địa phận xã Bắc Đông Hưng (Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xá cũ và xã Đông Cường cũ) | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.55A (Đường Đông Phương): Từ đường ĐH.55trụ sở UBND xã Bắc Đông Hưng | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.55B (Đường Đông Cường): Từ đường ĐH.55trụ sở Đảng ủy xã Bắc Đông Hưng | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã 1: Từ Đình Tiềnđến miếu đình Đông Thân Thượng | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã 2: Từ đường ĐH.55cầu Máy Xát (Đông Cường, Đông Xá) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |