CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): Từ giáp xã Tây Giang (cũ)giáp xã Ái Quốc (cũ) | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường đê số 6: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường cứu hộ, cứu nạn: Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)giáp xã Đông Tiền Hải | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ) | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ) | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ) | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ) | | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.456Acổng làng thôn Ngải Châu | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.465khu dân cư phía Nam sân vận động | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cổng làng Ngải Châucống Tám cửa | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châuđền Cửa Lân | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà nghỉ Công đoàngiáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ) | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Đức Cơ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Đức Cơ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường song song với đường ĐT.465 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường ĐT.465 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường ĐT.465 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường ĐT.465 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống ông Điệncống Đông Minh xã Đồng Châu | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Tiền Hảicống ông Điện xã Đồng Châu | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường song song với đường ĐT.464 | | — | — | — |
Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |