Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnhgiáp đê 8 | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anhkhu dân cư Hồng Quỳnh | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến)giáp cầu sông Hoá | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri | | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Bình An: | | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Bình Xuân: | | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Tân Phương | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 1 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 4 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 8 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn An Cố Trung | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phương Man: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.94A | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Phương Man: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 01 | | — | — | — |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch 05 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch còn lại | | — | — | — |
Quốc lộ 37 (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3 | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư thôn Tân Cường | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư thôn Tân Phương | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ) | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ miếu Đường Lương Vươnggiáp xã Thái Thuỵ | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 37miếu Đường Lương Vương | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |