THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Vũ Thư, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Vũ Thư, Hưng Yên năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 65 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 43.000.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 65 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10ngã tư thôn Nghĩa Khê
7.8 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp phường Vũ Phúctrụ sở Thuế cơ sở 8
23.5 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thưxí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư
33 triệu/m²10.4 triệu/m²7.3 triệu/m²5.2 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8trung tâm dược phẩm Vũ Thư
33 triệu/m²10.4 triệu/m²7.3 triệu/m²5.2 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thưngã tư La Uyên
28 triệu/m²9.3 triệu/m²6.6 triệu/m²4.7 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư La Uyêngiáp xã Tân Thuận
21.4 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thôn Thượng Điềncầu Nhất
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thưtrụ sở công an xã Vũ Thư
43 triệu/m²12.6 triệu/m²8.9 triệu/m²6.3 triệu/m²
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 1: Từ Quốc lộ 10khu đô thị 5,4 ha
14.9 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Thẫmchợ Thẫm
40.6 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chợ Thẫmngã tư đường nội bộ số 5
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư đường nội bộ số 5đường tránh S1
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2khu dân cư tổ Trung Hưng
15.1 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hộigiáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
9.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
6.5 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vành đai phía Nam
11.4 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
15.1 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường số 2:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
7.8 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều
—2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa
—3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn các thôn còn lại
—3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2)
15.6 triệu/m²———
Quốc lộ 10:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạongã ba Quốc lộ 10
23 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng dưới 11,5m
15.3 triệu/m²———
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên
20 triệu/m²———
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư
15.3 triệu/m²———
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ)
7 triệu/m²———
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn
14 triệu/m²———
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Vô Ngại
7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thượng Điền:
Xã Vũ Thư
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
10 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Vũ Thư năm 2026

Khu vực:
Xã Vũ Thư, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 43.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Vũ Thư