Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10ngã tư thôn Nghĩa Khê | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Vũ Phúctrụ sở Thuế cơ sở 8 | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thưxí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư | | 10.4 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8trung tâm dược phẩm Vũ Thư | | 10.4 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thưngã tư La Uyên | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư La Uyêngiáp xã Tân Thuận | | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thôn Thượng Điềncầu Nhất | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thưtrụ sở công an xã Vũ Thư | | 12.6 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 1: Từ Quốc lộ 10khu đô thị 5,4 ha | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Thẫmchợ Thẫm | | 12 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ chợ Thẫmngã tư đường nội bộ số 5 | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư đường nội bộ số 5đường tránh S1 | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ số 3: Từ đường số 2khu dân cư tổ Trung Hưng | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hộigiáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao) | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vành đai phía Nam | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường số 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều | — | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa | — | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn các thôn còn lại | — | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2) | | — | — | — |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạongã ba Quốc lộ 10 | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng dưới 11,5m | | — | — | — |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên | | — | — | — |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư | | — | — | — |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ) | | — | — | — |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn | | — | — | — |
Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Vô Ngại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thượng Điền: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |