Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 10:, Xã Vũ Thư, Hưng Yên năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 3.100.000 đến 43.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Vũ Phúctrụ sở Thuế cơ sở 8 | 23.5 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thưxí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư | 33 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8trung tâm dược phẩm Vũ Thư | 33 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.3 triệu/m² | 5.2 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thưngã tư La Uyên | 28 triệu/m² | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư La Uyêngiáp xã Tân Thuận | 21.4 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thôn Thượng Điềncầu Nhất | 18 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thưtrụ sở công an xã Vũ Thư | 43 triệu/m² | 12.6 triệu/m² | 8.9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² |
Quốc lộ 10: Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ giáp phường Trần Hưng Đạongã ba Quốc lộ 10 | 23 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.