Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường 10b (đường Bờ Nam Sông Kiến Giang):, Xã Vũ Thư, Hưng Yên năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.700.000 đến 24.600.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang): Từ Quốc lộ 10ngã tư thôn Nghĩa Khê | 7.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 1: Từ Quốc lộ 10khu đô thị 5,4 ha | 14.9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Thẫmcầu S1 | 18 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Vũ Phúccầu Thẫm | 24.6 triệu/m² | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang): Xã Vũ Thư | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Tân Thuậncầu Tam Quang | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.