THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tiên Tiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tiên Tiến, Hưng Yên năm 2026, gồm 17 đường/khu vực có dữ liệu và 219 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 24.000.000 đồng/m².

Có 17 đường/khu vực và 219 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
5.3 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐT.386:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiếnhết địa phận xã Tiên Tiến
1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐT.386:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiếnhết địa phận xã Tiên Tiến
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐT.386:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiếnhết địa phận xã Tiên Tiến
2.2 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐT.386:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Quang Hưnggiáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến
1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐT.386:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Quang Hưnggiáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐT.386:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Quang Hưnggiáp cửa hàng xăng dầu xã Tiên Tiến
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.83
4.1 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.83
20.3 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐH.83
5.1 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường gom đường ĐT.386
4.1 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom đường ĐT.386
20.3 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom đường ĐT.386
5.1 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 15m trở lên
3.7 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
18.2 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 15m trở lên
4.6 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3.1 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
15.2 triệu/m²———
Khu dân cư Lưỡi A:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng từ 7mdưới 15m
3.8 triệu/m²———
Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐT.386
4.8 triệu/m²———
Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.386
24 triệu/m²———
Khu dân cư vị trí trung tâm y tế cũ:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ĐT.386
6 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Tiên Tiến năm 2026

Khu vực:
Xã Tiên Tiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tiên Tiến