THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.89:, Xã Tiên Tiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.89:, Xã Tiên Tiến, Hưng Yên năm 2026 với 21 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².

21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ cầu Đôhết địa phận xã Tống Trân
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Đôhết địa phận xã Tống Trân
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Đôhết địa phận xã Tống Trân
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp cầu Chéođường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Chéođường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cầu Chéođường ĐT.378 (Thôn La Tiến)
1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp cầu Đậucầu Chéo
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Đậucầu Chéo
6.5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cầu Đậucầu Chéo
1.7 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Tiên Tiếncầu Đậu
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Tiên Tiếncầu Đậu
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Tiên Tiếncầu Đậu
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.89:
Xã Tiên Tiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đh.89: năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.89:, Xã Tiên Tiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.