THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tiên Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tiên Hưng, Hưng Yên năm 2026, gồm 30 đường/khu vực có dữ liệu và 118 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 4.100.000 đồng/m².

Có 30 đường/khu vực và 118 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Cao (Quốc lộ 38): Từ giáp xã Đoàn Đàonhà thờ giáo xứ Cao Xá
3.7 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1đường Cổng Trại 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Từa (Quốc lộ 38): Từ giáp nhà thờ giáo xứ Cao Xáđường Trần Thượng 1
2.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1đường La Tiến
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từađường Cổng Trại 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386đường Trần Thượng 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1phố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từađường Cổng Ba
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu TừaQuốc lộ 38B
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1đường Đậu Từa
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1đường Đậu Từa
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiếngiáp xã Tống Phan (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từađiểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Quốc lộ 38B: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trânđường 14 tháng 8
3.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Duđường 14 tháng 8
3.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Caonhà ông Dương Xuân Tiền
4.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trânđường 14 tháng 8
4.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường còn lại
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc thị trấn Trần Cao (cũ)
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường còn lại
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tiên Hưng năm 2026

Khu vực:
Xã Tiên Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 4.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tiên Hưng