THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đh.64:, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Đh.64:, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên năm 2026 với 29 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. Giá từ 1.000.000 đến 4.100.000 đồng/m².

29 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.84: Từ đường Trần Thượng 1hết địa phận xã Quang Hưng
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường ĐH.87: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Doãn Mậu Đàm: Từ Quốc lộ 38Bđường ĐT.386
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 14 tháng 8: Từ đường Trần Thị Khanggiáp xã Tống Phan (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cao Từa: Từ đường ĐT.376trường mầm non Trần Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Ba: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 1: Từ đường Cổng Baphố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đông 2: Từ đường Trần Xáđường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 1: Từ đường Cao Từađường Cổng Đông 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Đình 2: Từ đường Cổng Đình 1đường Cổng Trại 2
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Trại 1: Từ đường Cổng Đình 1đường La Tiến
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Cổng Trại 2: Từ đường Cao Từađường Cổng Trại 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Đậu Từa: Từ đường ĐT.386đường Trần Thượng 1
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Mai Lĩnh: Từ đường Cổng Trại 1phố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Hạ: Từ đường Cao Từađường Cổng Ba
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thượng 1: Từ đường Đậu TừaQuốc lộ 38B
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thượng 2: Từ đường Trần Thượng 1đường Đậu Từa
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thượng 3: Từ đường Trần Thượng 1đường Đậu Từa
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Thị Khang: Từ đường La Tiếngiáp xã Tống Phan (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Trần Xá: Từ đường Đậu Từađiểm nối 02 phố: phố Từa và phố Cao
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Cúc Hoa (Đường khu dân cư số 02): Từ đường Tống Trânđường 14 tháng 8
3.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Lê Hữu Trác (Đường khu dân cư số 02): Từ phố Nguyễn Duđường 14 tháng 8
3.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nguyễn Công Tiễu (Khu dân cư số 01): Từ phố Caonhà ông Dương Xuân Tiền
4.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Nguyễn Du (Đường khu dân cư số 02 cũ): Từ đường Tống Trânđường 14 tháng 8
4.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp cống Thầu Dầuhết địa phận xã Quang Hưng
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp đình Quang Xácống Thầu Dầu (Thôn Thọ Lão)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Đoàn Đàođình Quang Xá
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Tống Trân (Đường ĐH.84): Từ giáp xã Đoàn Đàonút giao Quán Bầu
1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường ĐH.64:
Xã Tiên Hưng
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hoà Bình (Đường ĐH.84 cũ): Từ đường Tống Trânđường Trần Thượng 1
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Đh.64: năm 2026

Khu vực:
Đường Đh.64:, Xã Tiên Hưng, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 4.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.