THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 23 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 23 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.456thôn Phong Lẫm
17.2 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn Hậu Trữgiáp xã Tây Thuỵ Anh
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn Phong Lẫmthôn Hậu Trữ
9.7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
7.5 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Vô Hối Đông (Khu Thổ):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 1, số 2
9.7 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Đông Hồ:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom đường ĐT.456
25 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Đông Hồ:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
15 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Hậu Trữ:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại
2.1 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Hậu Trữ:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.95A
6.4 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Hậu Trữ:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ 9,5m
4.3 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
2 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4 triệu/m²———
Đường ĐT.455 (Đường 216):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456đường xã Thuỵ Thanh cũ
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoàcầu Vô Hối
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216):
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456giáp xã Tây Thuỵ Anh
6.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.456giáp thôn Hoá Tài
6.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thôn Hoá Tàigiáp khu dân cư thôn Hậu Trữ
4.1 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.96: Từ giáp xã Tây Thuỵ Anhđường ĐT.455
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
5.4 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.95A:
Xã Nam Thụy Anh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Nam Thụy Anh năm 2026

Khu vực:
Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 25.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.