Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt.455 (đường 216):, Xã Nam Thụy Anh, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.400.000 đến 25.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT.455 (Đường 216): Xã Nam Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.456thôn Phong Lẫm | 17.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường ĐT.455 (Đường 216): Xã Nam Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn Hậu Trữgiáp xã Tây Thuỵ Anh | 6.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455 (Đường 216): Xã Nam Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn Phong Lẫmthôn Hậu Trữ | 9.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐT.455 (Đường 216): Xã Nam Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.455 (Mới): Từ đường ĐT.456đường xã Thuỵ Thanh cũ | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455 (Đường 216): Xã Nam Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.456 (Vô Hối - Diêm Điền): Từ giáp thôn 1 Đồng Hoàcầu Vô Hối | 25 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường ĐT.455 (Đường 216): Xã Nam Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.95: Từ đường ĐT.456giáp xã Tây Thuỵ Anh | 6.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.