THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phụ Dực, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phụ Dực, Hưng Yên năm 2026, gồm 12 đường/khu vực có dữ liệu và 81 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 20.400.000 đồng/m².

Có 12 đường/khu vực và 81 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằngcầu Môi
16.7 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)cống Đồng Mái
4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)ngã ba đường Đỗ Nhân An
13.7 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba đường Đỗ Nhân AnQuán Bà Đãi
8.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi)cống Gạch
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dựctrụ sở UBND xã Phụ Dực
20.4 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Môigiáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực
17.2 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Nghìngiáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dựcphố Nguyễn Duy Hòa
19.3 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ phố Nguyễn Duy Hòacầu Nghìn
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6)đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3)
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2)
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2)đường Lý Xá (Đình Lý Xá)
5.4 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1)giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2)
4.7 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2)
5.4 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường đôiđường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)hết đường đôi
12.9 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ngã ba thôn Đại Điềngiáp xã Tân Tiến
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐT.455:
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý)ngã ba thôn Đại Điền
7.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá)đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1)
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu)cống Ông Tải
3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh)
3.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà)
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi)đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2)
17.2 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Tràđường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài)
6.4 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa)
6.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm):
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ ngã tư đường số 1đường vào chùa Dục Linh 1
3.5 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ)
5.2 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ)
3.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Phụ Dực
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ)
3.8 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phụ Dực năm 2026

Khu vực:
Xã Phụ Dực, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 20.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phụ Dực