CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 10: Từ giáp xã Đồng Bằngcầu Môi | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường Đỗ Nhân An (ĐH.72): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Duy Hòa: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)cống Đồng Mái | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)ngã ba đường Đỗ Nhân An | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường Đỗ Nhân AnQuán Bà Đãi | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Phạm Bôi (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi)cống Gạch | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ bệnh viện đa khoa Phụ Dựctrụ sở UBND xã Phụ Dực | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Môigiáp bệnh viện đa khoa Phụ Dực | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Nghìngiáp xã Vĩnh Hòa, thành phố Hải Phòng | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở UBND xã Phụ Dựcphố Nguyễn Duy Hòa | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Nguyễn Duy Hòacầu Nghìn | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Bùi Tất Năng: Từ phố Đỗ Cung (Đường An Bài 3, giáp nhà ông Chởm, tổ 6)đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Lính, thôn An Bài 3) | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Đỗ Cảnh: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)giáp nhà ông Sinh (Thôn Phong Xá 2) | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Đỗ Cung: Từ đường Đỗ Nhân An (Đường ĐH.72, giáp nhà ông Chẩn, thôn An Bài 2)đường Lý Xá (Đình Lý Xá) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Đỗ Diễn: Từ phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72, ông Đơ (Thôn An Bài 1)giáp nhà ông Lúng (Thôn An Bài 2) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Đỗ Hoàn: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)giáp nhà ông Lũ (Thôn Phong Xá 2) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường đôiđường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)hết đường đôi | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba thôn Đại Điềngiáp xã Tân Tiến | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.455: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đồng Bằng (Cầu Vũ Quý)ngã ba thôn Đại Điền | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá)đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu)cống Ông Tải | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi)đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Tràđường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) | | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ ngã tư đường số 1đường vào chùa Dục Linh 1 | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã An Ninh (cũ) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã An Thanh (cũ) | | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã An Vũ (cũ), xã An Mỹ (cũ) | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |