Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Phố Đỗ Toại (đường Trung Tâm):, Xã Phụ Dực, Hưng Yên năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.200.000 đến 17.200.000 đồng/m².
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường đôiđường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72) | 14 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)hết đường đôi | 12.9 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Mai Xá: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72, cầu Phong Xá)đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh 1) | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Duy Hợp: Từ đường Nguyễn Duy Hòa (Cống Bà Lầu)cống Ông Tải | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Quý Lương: Từ đường Phạm Như Trinh (Đường ĐH.72)đường Nguyễn Duy Hòa (Đình Đông Linh) | 3.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Duy Tâng: Từ đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 10)phố Nguyễn Duy Hợp (Cầu Bà) | 3.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Vĩnh Trà (Đường ĐH.72): Từ đường Trần Hưng Đạo (Ngã tư Môi)đường Đỗ Nhân An (Ngã tư đường quy hoạch số 1, giáp nhà ông Cử, thôn An Bài 2) | 17.2 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường khác: Từ phố Vĩnh Tràđường Phạm Bôi (Sau trường tiểu học An Bài) | 6.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường nối từ đường ĐH.72 (Ngã tư cây xăng Sông Vân)bến Dằm (Giáp đê Hữu Hóa) | 6.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Phố Đỗ Toại (Đường trung tâm): Xã Phụ Dực | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ ngã tư đường số 1đường vào chùa Dục Linh 1 | 3.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.