Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phúngã 5 đường ĐH.39 | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ)đường vào nhà ông Đinh Công Tất | | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ)giáp cầu Nam Thanh | | 11.3 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Nam Cườngcầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú | | 10.2 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Nam Cườnggiáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ) | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã 5 đường ĐH.39giáp đê Biển 5 (Cồn Vành) | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Đinh Công Tấtđất nhà ông Hiến (Bến xe cũ) | | 10.2 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển | | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.30giáp sông Biên Hòa | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp sông Biên Hòagiáp xã Nam Cường | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.462nhà thờ Đông Phú | | 11.3 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp nhà thờ Đông Phútrụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hảigiáp xã Nam Tiền Hải | | 6.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phútrường THPT Nam Tiền Hải | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đê Biển 5 | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A)giáp cống 6 | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trungcống Xoan Tây, thôn Lộc Trung | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trunggiáp đê sông Hồng | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn Thiện Tườngbiển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thôn Thiện Châuđường ĐT.462 | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Tràotrạm bơm thôn Trung Thành | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm bơm thôn Trung Thànhđường ven biển | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Tuyến đường bộ ven biển: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ giáp đêcuối đường (Cồn Vành) | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39đường đầu nối ven biển | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.462đình Doãn Đông | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |