THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hưng Phú, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hưng Phú, Hưng Yên năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 1.700.000 đến 37.300.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu trụ sở UBND xã Hưng Phúngã 5 đường ĐH.39
23 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ)đường vào nhà ông Đinh Công Tất
31 triệu/m²9.9 triệu/m²7 triệu/m²5 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp đất nhà ông Hiến (Bến xe cũ)giáp cầu Nam Thanh
37 triệu/m²11.3 triệu/m²8 triệu/m²5.7 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Nam Cườngcầu Trụ sở UBND xã Hưng Phú
32 triệu/m²10.2 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Nam Cườnggiáp đất nhà ông Chỉ (Kho lương thực cũ)
24 triệu/m²8.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã 5 đường ĐH.39giáp đê Biển 5 (Cồn Vành)
14.2 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Đinh Công Tấtđất nhà ông Hiến (Bến xe cũ)
32 triệu/m²10.2 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
15 triệu/m²———
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập
5.4 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
6 triệu/m²———
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.30giáp sông Biên Hòa
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp sông Biên Hòagiáp xã Nam Cường
19.3 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.462nhà thờ Đông Phú
37.3 triệu/m²11.3 triệu/m²8 triệu/m²5.7 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp nhà thờ Đông Phútrụ sở Đảng ủy xã Hưng Phú
29.6 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trường THPT Nam Tiền Hảigiáp xã Nam Tiền Hải
19.8 triệu/m²6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở Đảng ủy xã Hưng Phútrường THPT Nam Tiền Hải
22.9 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đê Biển 5
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.39: Từ đường ĐT.462 (Đường 221A)giáp cống 6
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ biển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trungcống Xoan Tây, thôn Lộc Trung
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống Xoan Tây, thôn Lộc Trunggiáp đê sông Hồng
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn Thiện Tườngbiển chỉ dẫn giao thông, thôn Lộc Trung
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thôn Thiện Châuđường ĐT.462
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Văn Hóa xóm 7 thôn Tân Tràotrạm bơm thôn Trung Thành
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Đông Tây (Quy hoạch mở rộng):
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trạm bơm thôn Trung Thànhđường ven biển
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Tuyến đường bộ ven biển:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ giáp đêcuối đường (Cồn Vành)
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39đường đầu nối ven biển
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.462đình Doãn Đông
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Hưng Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Hưng Phú, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.700.000 đến 37.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.