THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã:, Xã Hưng Phú, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã:, Xã Hưng Phú, Hưng Yên năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.700.000 đến 18.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đình làng Thúy Lạc đường ĐH.39đường đầu nối ven biển
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.462đình Doãn Đông
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.462giáo xứ Nam Biên
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.462hội trường thôn Hải Định
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáo xứ Trung Đồngnhà ông Trình thôn Hải Ngoại
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hiệu thuốc ông Thànhchùa Linh Sơn
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Giá thôn Hợp Phốđường ra cống 6 thôn Bình Thanh
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Hiền Lươngđê Biển 5
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trường tiểu học, THCStiếp giáp đê sông Hồng
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hưng Phú
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
6 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Xã: năm 2026

Khu vực:
Đường Xã:, Xã Hưng Phú, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.700.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.