Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐH.53: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường ĐH.75đường ĐH.71 | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường ĐH.53: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Chí Minhđường ĐH.75 | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường ĐH.53: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.71: Từ đường ĐH.53đường ĐT.378 | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường ĐH.53: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT.377: Từ cửa hàng xăng dầu Phú Thịnhhết địa phận xã Đức Hợp | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường ĐH.53: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.53hết địa phận xã Đức Hợp | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường ĐH.53: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường chân đê (Đường ĐT.378): Từ giáp xã Chí Minh (Đê Hai Quai)hết địa phận xã Đức Hợp | | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Đức Hợp (cũ) | — | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc xã Phú Thọ (cũ), xã Mai Động (cũ) | — | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng nông thôn mới tại xã Đức Hợp: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |