THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tân Thuận, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tân Thuận, Hưng Yên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 1.700.000 đến 22.500.000 đồng/m².

Có 6 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 10: Từ đường tránh phía bắc Quốc lộ 10 (Xã Vũ Thư)cầu Tân Đệ
22.5 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Đông An:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường chính
12 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Đông An:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
9 triệu/m²———
Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam):
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu tái định cư cống Tân Đệ
9 triệu/m²———
Đường nội bộ khu tái định cư (Thôn Bổng Điền Nam):
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu tái định cư khu chợ Tân Lập
12 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
9 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
7 triệu/m²———
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 10 (cũ): Từ Quốc lộ 10giáp sông Hồng (Bến phà Tân Đệ cũ)
8.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1): Từ Quốc lộ 10giáp xã Vũ Thư
9.9 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ Quốc lộ 10trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuận
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.10 (Đường Bách Thuận): Từ chùa Từ Vântrụ sở công an xã Tân Thuận
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.12 (Đường Tự Tân): Từ Quốc lộ 10trụ sở UBND xã Tân Thuận
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.09cống Tân Đệ
13.5 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang):
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.12 (Cầu Tự Tân)cầu 3 (Xã Vũ Thư)
13.5 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Đádốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chợ Thuận Vilối rẽ hội trường thôn Trung Hòa
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đê Hồng Hà 2bến đò Thuận Nghiệp
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư cầu Đáhết chợ Thuận Vi
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư trạm xágiáp địa phận xã Vũ Thư
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuậnchợ Cống (Dốc đê Hồng Hà 2)
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vành đai phía Nam
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tân Thuận năm 2026

Khu vực:
Xã Tân Thuận, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.700.000 đến 22.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.