THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Xã:, Xã Tân Thuận, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Xã:, Xã Tân Thuận, Hưng Yên năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.700.000 đến 12.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Đádốc đê Thượng Xuân và Từ trụ sở công an xã đến ngã tư trạm bơm Tiền Phong
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chợ Thuận Vilối rẽ hội trường thôn Trung Hòa
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đê Hồng Hà 2bến đò Thuận Nghiệp
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư cầu Đáhết chợ Thuận Vi
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư trạm xágiáp địa phận xã Vũ Thư
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở Đảng ủy xã Tân Thuậnchợ Cống (Dốc đê Hồng Hà 2)
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Tân Thuận
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vành đai phía Nam
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Xã: năm 2026

Khu vực:
Đường Xã:, Xã Tân Thuận, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.700.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.