Đường 14-10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã năm tượng đàisân vận động 14-10 | | 13.1 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Đường 14-10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp sân vận động 14-10ngã tư Trái Diêm | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường 14-10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hảicầu Long Hầu (Giáp xã Đồng Châu) | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường 14-10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Trái Diêmngã tư đường số 4 khu công nghiệp Tiền Hải | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Đường Hoàng Kim Long: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường An khangđường Tây An | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Hoàng Kim Long: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Vũ Trọngđường An Khang | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Tây Anđường Tây An | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Tây Ancầu Vũ Lăng | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã năm Tượng đàicầu Tây An | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Công Trứ: Từ ngã tư Trái Diêmđường Nguyễn Quang Bích | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Quang Bích: Từ giáp ngã năm tượng đàicầu Thống Nhất II (Tây Lương) | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tạ Xuân Thu: Từ phố Hùng Thắnggiáp chợ Tây Giang | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Hoàng Văn Thái: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tây An: Từ giáp xã An Ninh (cũ)giáp xã Tây Lương (cũ) | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Tây Sơn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Bùi Viện kéo dài (Chợ Tiểu Hoàng)phố Ngoại Đê | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Tây Sơn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Ngoại Đêphố Tân Thành | | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường Tây Sơn: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Tân Thànhđường Tiền Châu | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Tiền Châu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường 14-10 (Đường Đồng Châu cũ)Khu công nghiệp Tiền Hải | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường Tiền Châu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Khu công nghiệp Tiền Hảigiáp xã Tây Ninh (cũ) | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường Tiền Châu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Vũ Trọng: Từ đường Nguyễn Quang Bíchphố Hùng Thắng | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường Tiền Châu: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố An Bình: Từ đường Hoàng Văn Tháingõ 72 phố Bùi Xuân Sắc | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Lương Văn Sảngtrụ sở UBND thị trấn Tiền Hải (Giáp xã Tây Giang cũ) | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Trần Xuân Sắcphố Tiểu Hoàng | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.458 (Ngã ba đông Hướng)ngã ba Đông Hướng | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp địa phận xã Kiến Xươngđường ĐT.458 (Ngã ba Đông Hướng) | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Quốc lộ 37B: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba Quốc lộ 37B (Đường ĐT.458 cũ)cầu Trà Lý | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Chợ huyện: Từ phố Hùng Thắngcầu Chợ huyện (Giáp xã An Ninh cũ) | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Chu Đình Ngạn: Từ phố Tiểu Hoàngphố Trần Xuân Sắc | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Chu Thiện: Từ đường Vũ Trọngphố Nguyễn Thế Long | | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Đặng Văn Khoan: Từ đường 14-10phố Phan Ái | | 6.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Phố Bùi Sính: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Đoàn Kết: Từ đường Tạ Xuân ThuKhu Chợ huyện (Giáp xã Tây Giang cũ) | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |