Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại | | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Quốc lộ 38: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp thôn Đỗ Thượngvòng xuyến Quốc lộ 38 | | 6.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 38: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Phạm Ngũ Lãothôn Đỗ Thượng | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 38: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ vòng xuyến Quốc lộ 38hết địa phận xã Ân Thi | | 10.9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại | | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường còn lại | — | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường thuộc thị trấn Ân Thi (cũ) | — | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu dân cư phía bắc thuộc khu liên hợp thể thao, văn hóa thị trấn Ân Thi cũ: Từ cuối phố Nguyễn Trung Ngạnphố Phạm Huy Thông (Đường rộng từ 15m trở lên) | | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu dân cư thôn Bình Trì, xã Ân Thi: Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu dân cư Ấp Phú: Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư An Đạm: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư An Đạm: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư Minh Lý: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Bình Trìhết địa phận xã Ân Thi | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp với xã Xuân TrúcQuốc lộ 38 | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 38cầu Bình Trì | | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT.382B: Từ giáp xã Phạm Ngũ Lãođường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT.384: Từ giáp xã Phạm Ngũ LãoQuốc lộ 38 | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐT.386: Từ giáp thôn Bình Trìhết địa phận xã Ân Thi | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.60: Từ Quốc lộ 38hết địa phận xã Ân Thi | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH.61: Từ Quốc lộ 38hết địa phận xã Ân Thi | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đỗ Sỹ Hoạ: Từ đường ĐT.376phòng giáo dục huyện Ân Thi (cũ) | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường ĐT.376 (Đường 200 cũ): | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đoạn đường ĐT.376Quốc lộ 38 | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |