Bảng giá đất Xã Đông Tiền Hải, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Đông Tiền Hải, Hưng Yên năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 42 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 11.400.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 42 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường cứu hộ, cứu nạn: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Từ giáp xã Tiền Hảiđường ĐT.464 | 8.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Cây Xanhgiáp xã Đông Xuyên (cũ) | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Sông Cángã ba xã Đồng Châu | 11.4 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Ông Mô thôn Ốc Nhuậncầu Cây Xanh | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.34 (Ngã ba Đông Xuyên)giáp xã Đông Hoàng (cũ) | 8.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Tiền Hảicống Ông Mô thôn Ốc Nhuận | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường cứu hộ, cứu nạn: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường liên xã: Từ giáp trụ sở công an xã Đông Tiền Hảigiáp xã Đông Quang(cũ), xã Đông Xuyên(cũ) | 4.6 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Long (cũ) | 3.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ) | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Quý (cũ) | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trà (cũ) | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Trung (cũ) | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Xuyên (cũ) | 4.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.31cầu Máng Nổi (Sau trường tiểu học Đông Trung) | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | 5.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường ĐH.31 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu tái định cư | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Thành Long | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư phía đông nhà máy nước, thôn Mỹ Đức, giáp đường ĐH.31 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới sau Trạm xá, thôn Tân Hải | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạcgiáp xã Đông Hoàng (cũ) | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.36 | 8.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới giáp trụ sở UBND xã Đông Phong (cũ): Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Kênh Xuyên | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Đông Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Đông Tiền Hải năm 2026
- Khu vực:
- Xã Đông Tiền Hải, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.500.000 đến 11.400.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.