Bảng giá đất Xã Nam Thái Ninh, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Thái Ninh, Hưng Yên năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 27 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 13.700.000 đồng/m².
Có 8 đường/khu vực và 27 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường xã: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 37B: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Trà Lýngã ba đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực) | 10.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Quốc lộ 37B: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba đường ĐT.466ngã ba đường ĐT.459 | 9.4 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Quốc lộ 37B: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường ĐT.459giáp xã Đông Thái Ninh | 10.3 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Xuân Hòa | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Trung Thịnh và thôn Nam Thịnh | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.93C: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất nhà bà Khuyêngiáp xã Đông Thái Ninh | 6.9 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.93C: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã tư chợ Tâyngã ba chợ Công | 9.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.93C: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư chợ Tâyđất bà Khuyên, thôn Đông Thịnh | 13.7 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.93C: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư chợ Tâyđất nhà ông Huân, thôn Đông Thịnh | 10.7 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Chợ CổngQuốc lộ 37B | 6.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp quỹ tín dụng Thái Thịnhcầu Chợ Cổng | 9.7 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Thái Ninhquỹ tín dụng Thái Thịnh | 6.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐT.459 (Đường 219 cũ): Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.466 (Đường vào trung tâm điện lực): Từ Quốc lộ 37Bgiáp cống Thần Đầu | 7.7 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.93B: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn thuộc địa phận thôn Đoài Thịnh | 3.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.93B: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Đồng Nhântrạm y tế Thuần Thành | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.98A: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn thuộc địa phận thôn Phúc Thịnh | 3.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.98A: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Tuầngiáp thôn Phúc Tân | 3.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.98A: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.88: Từ cống 42thôn Hanh Lập | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Thái Thịnh (cũ) | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Thái Thọ (cũ) | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Thuần Thành (cũ) | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Nam Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Nam Thái Ninh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Nam Thái Ninh, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.200.000 đến 13.700.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.