Bảng giá đất Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên năm 2026, gồm 7 đường/khu vực có dữ liệu và 26 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Có 7 đường/khu vực và 26 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.455 (Đường 216): Từ giáp cầu Đồng Tiếngiáp xã Nam Thuỵ Anh | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại | 5.3 triệu/m² | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.95 | 11 triệu/m² | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Vọng Lỗ | 3 triệu/m² | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn An Dân: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Đông Mai | 10.7 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.86 (Đường 02): Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đất nhà ông Tuỵ, thôn Đoàitrụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anh | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.86 (Đường 02): Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.455nhà ông Tuỵ, thôn Đoài | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.86 (Đường 02): Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anhđê sông Hoá | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C): Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống 4Bđất nhà ông Tầm, thôn Vân | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C): Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cổng chào thôn Vângiáp xã Thuỵ Anh | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C): Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở UBND xã Tây Thuỵ Anhcống 4B | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.95: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu An Dânđường ĐH.90 | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.95: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Đồng Hoàtrụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anh | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.95: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cổng chào thôn Vângiáp thôn An Dân | 3.1 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.95: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thuỵ Anhcầu An Dân | 9 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH.95: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.96: Từ giáp xã Thuỵ Anhgiáp xã Nam Thuỵ Anh | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Thụy Chính (cũ) | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Thụy Dân (cũ) | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn thuộc xã Thụy Ninh (cũ) | 3.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: Xã Tây Thụy Anh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Tây Thụy Anh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tây Thụy Anh, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.100.000 đến 12.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.