THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã A Sào, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã A Sào, Hưng Yên năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 31 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Có 5 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.72:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Mụagiáp xã Đồng Bằng
8.2 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.72:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ dốc đê sông Luộchết địa phận thôn An Quý
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường ĐH.72:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thôn An Quýcầu Mụa
13.7 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
8 triệu/m²———
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1 (Đường đôi)
10 triệu/m²———
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 8 (Đường đôi)
9 triệu/m²———
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Lam Cầu 3
5 triệu/m²———
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nguyên Xá 5
6.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới Trung tâm xã
6.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới An Đồng:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới An Thái (Gần đập Me):
7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
3 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
5 triệu/m²———
Đường ĐH.72:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.73 mới: Từ giáp xã Đồng Bằngđường ĐH.76
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.72:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.75: Từ đường ĐH.72cầu Vược (Giáp xã Minh Thọ)
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐH.76:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.72giáp trụ sở UBND xã A Sào
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.76:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Minh Thọngã ba gốc đa Quán Giằng
4 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.76:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở UBND xã A Sàođường ĐH.73
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.76:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Du lịch A Sào (Đường ĐH.76): Từ giáp xã Minh Thọngã năm A Sào
4.7 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nhánh chợ An Khê
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Me thôn Hạđường ĐH.73 thôn Thái Thuần
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chợ An Hiệpđường ĐH.76
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đền Lộng Khê (Đường ĐH.72)gốc cây Đề rẽ đến nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.72cống Đào Xá
5.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.72hết thôn Hiệp Lực
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.75 (Sau trường TH&THCS An Hiệp)đường ĐH.76
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà văn hóa thôn Lộng Khê 2sân vận động thôn Lộng Khê 3
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trường TH&THCS An Hiệpngã ba thôn Nguyên Xá 1
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã A Sào
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²

Bảng giá đất Xã A Sào năm 2026

Khu vực:
Xã A Sào, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.