CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378hết địa phận xã Mễ Sở | | 10.2 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch: Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụđường ĐT.378 tại dốc ngự thôn Đa Hòa | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường vành đai 4giáp thôn Thiết Trụ | | 13.1 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 6.6 triệu/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Văn Giangđường vành đai 4 | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ thôn Thiết Trụgiáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 8.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 8.1 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |