THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Mễ Sở, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Mễ Sở, Hưng Yên năm 2026, gồm 14 đường/khu vực có dữ liệu và 42 dòng giá. Giá từ 2.700.000 đến 45.000.000 đồng/m².

Có 14 đường/khu vực và 42 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.382: Từ đường ĐT.378hết địa phận xã Mễ Sở
32 triệu/m²10.2 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Phú Thị: Đường rộng từ 7mdưới 15m
35 triệu/m²———
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Mễ Sở (cũ):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Hoàng Trạch: Đường rộng từ 7mdưới 15m
30 triệu/m²———
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
22 triệu/m²———
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Đa Hòa:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
24 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
35 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
19 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 01):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
26 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
35 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
19 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Hoàng Trạch (Vị trí số 02):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
25 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
35 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 5mdưới 7m
19 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 01):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
25 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
35 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
19 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Nhạn Tháp (Vị trí số 02):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
25 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
15 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
18 triệu/m²———
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.50: Từ đường ĐT.378 thôn Thiết Trụđường ĐT.378 tại dốc ngự thôn Đa Hòa
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường vành đai 4giáp thôn Thiết Trụ
45 triệu/m²13.1 triệu/m²9.2 triệu/m²6.6 triệu/m²
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Văn Giangđường vành đai 4
32 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường Chu Mạnh Trinh (Đường ĐH.25):
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ thôn Thiết Trụgiáp nghĩa trang liệt sĩ Bình Minh
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
18 triệu/m²8.1 triệu/m²5.7 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở
30 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
15 triệu/m²8.1 triệu/m²5.7 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Đa Hòa, thôn Bằng Nha
10 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Mễ Sở
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Phú Thị, thôn Hoàng Trạch, thôn Phú Trạch, thôn Nhạn Tháp, thôn Mễ Sở
25 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Mễ Sở năm 2026

Khu vực:
Xã Mễ Sở, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.700.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Mễ Sở