THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Mỹ Hào, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Mỹ Hào, Hưng Yên năm 2026, gồm 53 đường/khu vực có dữ liệu và 306 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 40.000.000 đồng/m².

Có 53 đường/khu vực và 306 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Vũ Văn Cẩn
7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Vũ Văn Cẩn
35 triệu/m²10.9 triệu/m²7.7 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường Đỗ Chính (Đường ĐH.37 cũ)
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Văn LinhĐường Vũ Văn Cẩn
8.8 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Đỗ Thế DiênNgã tư Phố Nối
8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Đỗ Thế DiênNgã tư Phố Nối
40 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đỗ Thế DiênNgã tư Phố Nối
10 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Vương Đình CungĐường Đỗ Thế Diên
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Vương Đình CungĐường Đỗ Thế Diên
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Vương Đình CungĐường Đỗ Thế Diên
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp xã Lạc ĐạoĐường Vương Đình Cung
3.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Giáp xã Lạc ĐạoĐường Vương Đình Cung
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật (Đường ĐT.380 cũ)
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp xã Lạc ĐạoĐường Vương Đình Cung
4.5 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Đỗ Thế Diên
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường ĐH.33
4.4 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Đỗ Thế Diên
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường ĐH.33
22 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Đường Đỗ Thế Diên
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường ĐH.33
5.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Hà Sách Dự
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Phó Đức ChínhĐường Nguyễn Văn Linh
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Hà Sách Dự
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Phó Đức ChínhĐường Nguyễn Văn Linh
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường Hà Sách Dự
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phó Đức ChínhĐường Nguyễn Văn Linh
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Vương Đình CungChân cầu vượt Phố Nối
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Vương Đình CungChân cầu vượt Phố Nối
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Vương Đình CungChân cầu vượt Phố Nối
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp xã Lạc ĐạoĐường Vương Đình Cung
4 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Giáp xã Lạc ĐạoĐường Vương Đình Cung
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường Lê Quý Quỳnh (Trục kinh tế Bắc Nam)
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp xã Lạc ĐạoĐường Vương Đình Cung
5 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Bình
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê Quý QuỳnhGiáp phường Đường Hào
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Nguyễn Bình
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Lê Quý QuỳnhGiáp phường Đường Hào
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường Nguyễn Bình
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Quý QuỳnhGiáp phường Đường Hào
7.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Bình
Phường Mỹ Hào
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Quý Quỳnh
8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Bình
Phường Mỹ Hào
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Quý Quỳnh
40 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Đường Nguyễn Bình
Phường Mỹ Hào
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Lê Quý Quỳnh
10 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Mỹ Hào năm 2026

Khu vực:
Phường Mỹ Hào, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 40.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Mỹ Hào