THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phố Hiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phố Hiến, Hưng Yên năm 2026, gồm 206 đường/khu vực có dữ liệu và 861 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 37.200.000 đồng/m².

Có 206 đường/khu vực và 861 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường An Tảo
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên
4.8 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Đường An Tảo
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên
24 triệu/m²8.2 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đường An Tảo
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Văn LinhBờ sông Điện Biên
6 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Lý Tự Trọng
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Hải Thượng Lãn Ông
4.8 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Lý Tự Trọng
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Hải Thượng Lãn Ông
23.7 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Phố Lý Tự Trọng
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Lương BằngĐường Hải Thượng Lãn Ông
6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 38
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Phạm Bạch HổHết địa phận phường Phố Hiến
7.5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Quốc lộ 38
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường Phạm Bạch HổHết địa phận phường Phố Hiến
37.2 triệu/m²11.3 triệu/m²8 triệu/m²5.7 triệu/m²
Quốc lộ 38
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Bạch HổHết địa phận phường Phố Hiến
9.3 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Phố Mạc Thị Bưởi
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nhân DụcPhố Trần Thị Tý
4.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Mạc Thị Bưởi
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường Nhân DụcPhố Trần Thị Tý
20.3 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Mạc Thị Bưởi
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nhân DụcPhố Trần Thị Tý
5.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Nam Cao
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Xuân DiệuPhố Lê Thanh Nghị
5.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Nam Cao
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Phố Xuân DiệuPhố Lê Thanh Nghị
25.1 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Phố Nam Cao
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Xuân DiệuPhố Lê Thanh Nghị
6.3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Ngô Gia Tự
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Phùng Chí KiênĐường Hoàng Hoa Thám
4.6 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Ngô Gia Tự
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Phố Phùng Chí KiênĐường Hoàng Hoa Thám
22.7 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Phố Ngô Gia Tự
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Phùng Chí KiênĐường Hoàng Hoa Thám
5.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Ngô Tất Tố
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Tuệ TĩnhĐường Nguyễn Văn Linh
5.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Ngô Tất Tố
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Phố Tuệ TĩnhĐường Nguyễn Văn Linh
25.6 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Phố Ngô Tất Tố
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Tuệ TĩnhĐường Nguyễn Văn Linh
6.4 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Ngô Thì Nhậm
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Ngô Gia TựPhố Trương Định
4.4 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Ngô Thì Nhậm
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Phố Ngô Gia TựPhố Trương Định
22 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Phố Ngô Thì Nhậm
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Ngô Gia TựPhố Trương Định
5.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Nguyễn Biểu
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Triệu Quang PhụcĐường Chùa Đông
4.7 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Nguyễn Biểu
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường Triệu Quang PhụcĐường Chùa Đông
23.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Phố Nguyễn Biểu
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Triệu Quang PhụcĐường Chùa Đông
5.8 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Phố Nguyễn Bình
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phố Sơn NamPhố Lê Thanh Nghị
4.1 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Phố Nguyễn Bình
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Phố Sơn NamPhố Lê Thanh Nghị
20.3 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Nguyễn Bình
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Sơn NamPhố Lê Thanh Nghị
5.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phố Hiến năm 2026

Khu vực:
Phường Phố Hiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 37.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phố Hiến