Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Theo Quy Hoạch Chi Tiết Xây Dựng Tỷ Lệ 1/500 Xã Liên Phương (cũ) (26ha), Phường Phố Hiến, Hưng Yên năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 5.600.000 đến 41.700.000 đồng/m².
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) | 5.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | ODT Ở đô thị | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) | 27.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 11,5m (Lòng đường 7,5m) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | ODT Ở đô thị | Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) | 39.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 28m (Lòng đường 14m, vỉa hè mỗi bên 7m) | 10 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | ODT Ở đô thị | Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) | 41.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng 36m (Lòng đường 24m, vỉa hè mỗi bên 6m) | 10.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) | 6.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | ODT Ở đô thị | Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) | 34.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 18,5m đến 21,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè 7m) | 8.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | CSX Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) | 7.6 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | ODT Ở đô thị | Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) | 37.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư theo quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 xã Liên Phương (cũ) (26ha) Phường Phố Hiến | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường rộng từ 22m đến 23m (Lòng đường 13m, vỉa hè mỗi bên 5m) | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.