THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư Mới Xã Trung Nghĩa (cũ) (phía Tây Nam Quốc Lộ 38 Và Đường Nối 2 Cao Tốc), Phường Phố Hiến, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư Mới Xã Trung Nghĩa (cũ) (phía Tây Nam Quốc Lộ 38 Và Đường Nối 2 Cao Tốc), Phường Phố Hiến, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 6.900.000 đến 37.700.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nối 2 cao tốc
7.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường nối 2 cao tốc
37.7 triệu/m²———
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nối 2 cao tốc
9.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Phường Phố Hiến
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
6.9 triệu/m²———
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Phường Phố Hiến
ODTỞ đô thị
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
34.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới xã Trung Nghĩa (cũ) (Phía tây nam quốc lộ 38 và đường nối 2 cao tốc)
Phường Phố Hiến
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)
8.6 triệu/m²———

Bảng giá đất Khu Dân Cư Mới Xã Trung Nghĩa (cũ) (phía Tây Nam Quốc Lộ 38 Và Đường Nối 2 Cao Tốc) năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư Mới Xã Trung Nghĩa (cũ) (phía Tây Nam Quốc Lộ 38 Và Đường Nối 2 Cao Tốc), Phường Phố Hiến, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 6.900.000 đến 37.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.