Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn): Từ Quốc lộ 10trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đền Cổ Dũngngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1giáp khu dân cư thôn Anh Dũng | | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười)giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) | | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Đình Mạnhhết địa phận xã Đông Hưng | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ)giáp xã Nam Đông Hưng | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới)đền Cổ Dũng | | 9.9 triệu/m² | 7 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vành đai: Từ cầu 17 thôn Namđường ĐH.55 | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4chân cầu Nguyễn mới | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Mai Đức Huấnphố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) | | 14 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêmđường vào nhà văn hóa thôn 4 | | 11.3 triệu/m² | 8 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập)ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm | | 14.9 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường họcđầu cầu Nguyễn (cũ) | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Vũ Hồng Khanhhộ ông Lưu Việt Tác | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợpgiáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Bùi Sĩ Tiêmcửa hàng bách hóa tổng hợp | | 8.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ): Từ phố Nguyễn Đình Chínhphố Đào Vũ Thường | | 8.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an): Từ phố Nguyễn Văn Năngsông Thống Nhất | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Nguyễn (cũ)Công ty Giống cây trồng | | 8.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đầu cầu Nguyễn (cũ)đầu cầu Nguyễn mới | | 8.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đầu cầu Nguyễn mớituyến tránh Quốc lộ 10 | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Thành (Đường THPT): Từ phố Bùi Sĩ Tiêmtrường THPT Đông Quan | | 8.6 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Nguyễn Thị Tần: Từ phố Đào Vũ Thườngnhà văn hoá thôn 5 | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Nguyễn 2đường vào nghĩa trang Đường Rừng | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừngngã ba Đọ | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Quốc lộ 10cầu Nguyễn 2 | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trung tâm văn hóacầu K40 | | 14 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Bùi Sĩ Tiêmtrung tâm văn hóa | | 14.9 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưnggiáp lưu không bờ sông Tiên Hưng | | 8.5 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Bùi Sĩ Tiêmgiáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |