THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thần Khê, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thần Khê, Hưng Yên năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 37 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 15.500.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 37 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Đô Kỳgiáp xã Bắc Tiên Hưng
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Tèđường ĐT.468
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Tègiáp miếu Tứ Xá
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống ông Thụycầu Đô Kỳ
12.5 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.468cống ông Thụy
15.5 triệu/m²5.5 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp miếu Tứ Xágiáp xã Nguyễn Du
12.5 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường xã:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư, khu tái định cư thôn Hữu Đô Kỳ (Phía sau chợ Đô Kỳ)
8.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom đường ĐT.455
10.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
5.1 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Đa Phú
7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Duyên Trường:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tiền Phong
4 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
4 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
5 triệu/m²———
Đường ĐT.455 (Đường 216 cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.468: Từ giáp xã Diên Hàgiáp xã Bắc Tiên Hưng
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.468giáp xã Diên Hà
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Diên Hàđường ĐT.455
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba chợ Đô Kỳđường ĐT.468
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): Từ giáp xã Hưng Hàđường ĐT.455
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.60 (Đường 224B cũ):
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.64A: Từ giáp xã Hưng Hà qua ngã ba chợ Đúntrụ sở ban chỉ huy quân sự xã Thần Khê
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH.71:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.455trụ sở Đảng ủy xã Thần Khê
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.71:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở Đảng ủy xã Thần Khêgiáp xã Hưng Hà
6.5 triệu/m²2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐH.71:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nghĩa trang liệt sĩ Tây Đôđường nối ĐH.71A đi cụm công nghiệp Bắc Sơn
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.71A:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Chéođường ĐH.60
7.5 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.71A:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống ông Nguyênnhà ông Na
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.71A:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.71Atrạm bơm Mậu Lâm
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.71A:
Xã Thần Khê
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Hưng Hàngã ba cống Chéo
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Thần Khê năm 2026

Khu vực:
Xã Thần Khê, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 15.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.