Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.71a:, Xã Thần Khê, Hưng Yên năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.400.000 đến 8.500.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Chéođường ĐH.60 | 7.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống ông Nguyênnhà ông Na | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.71Atrạm bơm Mậu Lâm | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Hưng Hàngã ba cống Chéo | 8.5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Hưng HàTrụ sở ban chỉ huy quan sự xã Thần Khê | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trạm bơm Mậu Lâmcống ông Nguyên | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.71A: Xã Thần Khê | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ven sông Tiên Hưng: Từ ngã ba chợ Đúngiáp xã Bắc Tiên Hưng | 7.5 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.