Bảng giá đất Xã Tây Thái Ninh, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Tây Thái Ninh, Hưng Yên năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 9.700.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Việt Cườnggiáp xã Bắc Thái Ninh | 9.4 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn Tiền Phongcống Việt Cường | 7.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Quốc lộ 39: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Quanhết địa phận thôn Tiền Phong | 7.9 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nam Cường | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm quy hoạch khu dân cư thôn Nam Cường | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới đường ĐH.91 | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Kim Thành: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom | 9.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Kim Thành: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch còn lại | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 39 (cũ): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Quốc lộ 39 cũ đi qua thôn Hoài Việt | 5.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39 (cũ): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.99cống Việt Cường | 3.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 39 (cũ): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Quanđường ĐH.99 | 6.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 39 (cũ): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.457: Từ giáp xã Đông Quancầu Trà Giang | 5.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hoàng Nguyêncống Vinh (Thôn Đông Hưng) | 9.6 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Vinh (Thôn Đông Hưng)giáp xã Bắc Thái Ninh | 7.2 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 39cầu Hoàng Nguyên | 9.2 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.97: Từ đường ĐH.91cầu Thanh Phần | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.97A: Từ đường ĐH.91trụ sở Đảng uỷ xã Tây Thái Ninh | 4.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ ngã tư chợ Quàigiáp xã Bắc Thái Ninh | 4.1 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 3.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.91 (Đường cứu hộ, cứu nạn): Xã Tây Thái Ninh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Bảng giá đất Xã Tây Thái Ninh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Tây Thái Ninh, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.200.000 đến 9.700.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.