THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tiên Lữ, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tiên Lữ, Hưng Yên năm 2026, gồm 22 đường/khu vực có dữ liệu và 171 dòng giá. Giá từ 1.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Có 22 đường/khu vực và 171 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp cây xăng Quán Thuđường ĐT.378
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Quán Thuđường ĐT.378
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cây xăng Quán Thuđường ĐT.378
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámcây xăng Quán Thu
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámcây xăng Quán Thu
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámcây xăng Quán Thu
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98hết cầu Triều Dương
3.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98hết cầu Triều Dương
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98hết cầu Triều Dương
4.5 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Tân Hưngcửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
4.4 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Tân Hưngcửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
22 triệu/m²7.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Tân Hưngcửa hàng xăng dầu Petrolimex số 98
5.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 38:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ đường ĐH.93hết địa phận xã Tiên Lữ
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 38:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.93hết địa phận xã Tiên Lữ
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 38:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường ĐH.93hết địa phận xã Tiên Lữ
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 38:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Tân Hưnggiáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 38:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Tân Hưnggiáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 38:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Tân Hưnggiáp địa phận xã Hoàng Hoa Thám
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
2 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
1.8 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
9 triệu/m²3.7 triệu/m²2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
2.3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
6 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Hải Thắng (cũ), xã Thụy Lôi (cũ)
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường thuộc xã Thiện Phiến (cũ)
1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tiên Lữ năm 2026

Khu vực:
Xã Tiên Lữ, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tiên Lữ