THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nối Quốc Lộ 38 (cầu Quán Đỏ) Với Đường Đt.378:, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên 2026

Tra cứu giá đất Đường Nối Quốc Lộ 38 (cầu Quán Đỏ) Với Đường Đt.378:, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp cây xăng Quán Thuđường ĐT.378
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Quán Thuđường ĐT.378
12 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp cây xăng Quán Thuđường ĐT.378
3 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámcây xăng Quán Thu
2 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámcây xăng Quán Thu
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường nối Quốc lộ 38 (Cầu Quán Đỏ) với đường ĐT.378:
Xã Tiên Lữ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Hoàng Hoa Thámcây xăng Quán Thu
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Nối Quốc Lộ 38 (cầu Quán Đỏ) Với Đường Đt.378: năm 2026

Khu vực:
Đường Nối Quốc Lộ 38 (cầu Quán Đỏ) Với Đường Đt.378:, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.000.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.