KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ) | | — | — | — |
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc xã Minh Khai (cũ) | | — | — | — |
Phố Thá: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ) | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 39 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Tư Lachân chim (Thôn Vũ Đông) | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Quốc lộ 39 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ chân chim (Thôn Vũ Đông)giáp địa phận xã Tiên Hưng | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Quốc lộ 39 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp địa phận xã Tiên Lavòng xuyến Đồng Tu | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 39 | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ vào làng gạchcầu La | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Phố Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Long Hưng (Công an huyện)đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) | | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Trần Nhân Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường quy hoạch số 16đường Lý Nam Đế | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Phố Trần Thánh Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3)đường trục 29m | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Phố Trần Thánh Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường quy hoạch số 13đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng) | | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Phố Trần Thánh Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường quy hoạch số 16đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng) | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Phố Trần Thánh Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường trục 29 mđường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng) | | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Phố Trần Thánh Tông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội)nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I) | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Trần Thủ Độ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử)phố Thá | | 6.7 triệu/m² | 4.7 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Phố Trần Thủ Độ: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Thánhà hàng Hải Nga | | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân)chợ Thá | | 9 triệu/m² | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp chợ TháGốc Gạo | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Gốc Gạođường Lý Nam Đế | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên Lagiáp địa phận xã Hưng Hà | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.70Ađường ĐT.452 | | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.452chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang) | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp chợ Trạm Chaygiáp địa phận xã Thần Khê | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hàgiáp xã Thần Khê | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ)giáp xã Tiên Hưng | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Long Hưng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cây xăng vật tư nông nghiệpphố Kỳ Đồng | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường Long Hưng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Lê Quý Đônphố Trần Hưng Đạo | | 10.2 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
Đường Long Hưng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã bảy Hưng Hàđường Lê Quý Đôn | | 10.7 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường Long Hưng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ phố Kỳ Đồngngã bảy Hưng Hà | | 12.4 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 6.2 triệu/m² |