THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hưng Hà, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hưng Hà, Hưng Yên năm 2026, gồm 27 đường/khu vực có dữ liệu và 105 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 42.900.000 đồng/m².

Có 27 đường/khu vực và 105 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Kim Trung (cũ), xã Hồng Lĩnh (cũ), xã Văn Lang (cũ), xã Thống Nhất (cũ), xã Hoà Bình (cũ)
1.1 triệu/m²———
KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Thuộc xã Minh Khai (cũ)
1.5 triệu/m²———
Phố Thá:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Trần Hưng Đạo: Từ đường Long Hưng (Quốc lộ 39 cũ)đường Lê Quý Đôn (Đường ĐT.454 cũ)
19.3 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Quốc lộ 39
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Tư Lachân chim (Thôn Vũ Đông)
18.3 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Quốc lộ 39
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ chân chim (Thôn Vũ Đông)giáp địa phận xã Tiên Hưng
27.4 triệu/m²9 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Quốc lộ 39
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận xã Tiên Lavòng xuyến Đồng Tu
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 39
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba rẽ vào làng gạchcầu La
20.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Trần Nhân Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Long Hưng (Công an huyện)đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
21.2 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phố Trần Nhân Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
18.3 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Phố Trần Nhân Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường quy hoạch số 16đường Lý Nam Đế
16.5 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²
Phố Trần Thánh Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Long Hưng (Đất nhà bà Chanh, khu Nhân Cầu 3)đường trục 29m
25.5 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Phố Trần Thánh Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường quy hoạch số 13đường quy hoạch số 16 (Giáp trường mầm non Đãn Chàng)
21.5 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²
Phố Trần Thánh Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường quy hoạch số 16đường Lý Nam Đế (Dốc Chàng)
13.8 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Phố Trần Thánh Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường trục 29 mđường quy hoạch số 13 (Giáp chợ Long Hưng)
23.1 triệu/m²7.9 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²
Phố Trần Thánh Tông:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Trần Thị Dung: Từ đường Long Hưng (Cây xăng Huyện đội)nhà ông Trung (Khu Nhân Cầu I)
17.9 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Phố Trần Thủ Độ:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Long Hưng (Cổng chào điện tử)phố Thá
19.7 triệu/m²6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.4 triệu/m²
Phố Trần Thủ Độ:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ phố Thánhà hàng Hải Nga
17.2 triệu/m²6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Long Hưng (Ngã ba cống Đồng Nhân)chợ Thá
27.5 triệu/m²9 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp chợ TháGốc Gạo
18.2 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Gốc Gạođường Lý Nam Đế
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Phố Vũ Thị Thục (Đường ĐH.59 cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.468: Từ giáp địa phận xã Tiên Lagiáp địa phận xã Hưng Hà
14.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.70Ađường ĐT.452
10.6 triệu/m²4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.452chợ Trạm Chay (Ngã ba lối rẽ vào thôn Ngoại Trang)
12.7 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp chợ Trạm Chaygiáp địa phận xã Thần Khê
7.2 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.64A (Đường ven sông Tiên Hưng): Từ giáp địa phận xã Diên Hàgiáp xã Thần Khê
8.7 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.64 (Đường 224C cũ):
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ven sông Tiên Hưng: Từ giáp thị trấn Hưng Hà (cũ)giáp xã Tiên Hưng
5.6 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Long Hưng:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cây xăng vật tư nông nghiệpphố Kỳ Đồng
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường Long Hưng:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Lê Quý Đônphố Trần Hưng Đạo
32.2 triệu/m²10.2 triệu/m²7.2 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường Long Hưng:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã bảy Hưng Hàđường Lê Quý Đôn
34.3 triệu/m²10.7 triệu/m²7.5 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường Long Hưng:
Xã Hưng Hà
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ phố Kỳ Đồngngã bảy Hưng Hà
42.9 triệu/m²12.4 triệu/m²8.7 triệu/m²6.2 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Hưng Hà năm 2026

Khu vực:
Xã Hưng Hà, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 42.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hưng Hà