CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Đỗ Tông: Từ giáp xã Văn Gianghết địa phận thôn Ngọc Bộ | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
Khu đô thị Đại An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đô thị Đại An: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đô thị Dream City: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đô thị Dream City: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Long Hưng (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở xã Vĩnh Khúc (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu đấu giá cho nhân dân làm nhà ở thôn Lê Cao: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Vĩnh An, xã Vĩnh Khúc (cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Văn Lương : Từ giáp xã Như Quỳnhgiáp xã Văn Giang | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Phó Đức Chính: Từ giáp xã Phụng Cônggiáp xã Văn Giang | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Dương Quảng Hàm: Từ giáp xã Văn Giangđường Đỗ Tông | | 8.2 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tô Hiệu: Từ cầu Tăng Bảohết địa phận xã Nghĩa Trụ | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Tô Quyền: Từ giáp xã Văn Gianghết địa phận xã Nghĩa Trụ | | 10.2 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đê sông Bắc Hưng Hải | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 8.6 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.3 triệu/m² |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 7.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² |