Bảng giá đất Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên năm 2026, gồm 6 đường/khu vực có dữ liệu và 28 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 14.500.000 đồng/m².
Có 6 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Đông Quáchcầu Hướng Tân | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hướng Tânngã ba ông Phượng | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Ông Khởicống Bồng He | 7.1 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường Hồng Hàgiáp xã Hưng Phú | 14.2 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đường 221B cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà thờ Đông Thànhđường đồng Hồng Hà | 13.5 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.30 | 14.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 8 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư trường mầm non cũ thôn Đông Biên Nam: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm dân cư sát sân thể thao thôn Hướng Tân | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hướng Tângiáp xã Nam cường | 6.1 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.35 (Đường Đ7 cũ): Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Hướng Tângiáp xã Tây Tiền Hải | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường cứu hộ cứu nạn | 11 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường từ nhà ông Hùngcầu Ông Bát | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba ông Phượngtrụ sở công an | 12 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba ông Yênđường cứu hộ cứu nạn | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Phượngnhà thờ Đông Thành | 13.5 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Sự nối từ đường ĐH.30Acầu Kính Danh | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở công ancầu Đò Mèn | 13 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Hồng - Hà: Từ đường ĐH.30giáp xã Nam Hà (cũ) và Nam Hồng (cũ) | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 3.2 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.30A: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.30 | 11.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | 6.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nội Lang Trung: Xã Nam Tiền Hải | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 5 | 7.8 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Nam Tiền Hải năm 2026
- Khu vực:
- Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.200.000 đến 14.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.