Bảng giá đất Xã Thư Trì, Hưng Yên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Thư Trì, Hưng Yên năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 1.700.000 đến 23.500.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Nội | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Giaigiáp cầu Gòi | 23.5 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cây xăng Hiệp Hòahội trường thôn An Để | 19 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Gòingã ba Tân Mỹ | 17.6 triệu/m² | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp hội trường thôn An Đểgiáp xã Vạn Xuân | 14.5 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp phường Thái Bìnhgiáp cầu Giai | 20 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường ĐT.454 (Đường 223 cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Tân Mỹcây xăng Hiệp Hoà | 15.5 triệu/m² | 5.5 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới ngõ đảo thôn Lại Xá: Đường rộng dưới 7m | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Phương Cáp | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | 9 triệu/m² | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trường THPT Lý Bôngiáp đê sông Trà Lý (Bến Giống) | 4.5 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Vạn Xuângiáp trường tiểu học Hiệp Hòa | 8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trường tiểu học Hiệp Hòatrường THPT Lý Bôn | 11 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ): Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.09 (Đường Song Lập): Từ giáp đê sông Trà Lýgiáp xã Vũ Thư | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Giaigiáp đê Trà Lý thôn Suý Hãng | 4 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Phớncầu Giai | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Tân Mỹnhà thờ Tân Mỹ | 5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 10 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn An Để | 10 triệu/m² | — | — | — |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI Xã Thư Trì | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai | 15 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Thư Trì năm 2026
- Khu vực:
- Xã Thư Trì, Hưng Yên.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 1.700.000 đến 23.500.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.