Đường ĐH.55: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hốigiáp lưu không bờ sông Diêm Hộ | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Quangiáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ) | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Quốc lộ 39 mớingã tư Vô Hối | | 6.3 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Xiphong Liên Hoàncống K40 | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.54hết đồng Lác | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)cống Xiphong Liên Hoàn | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ)cống Kinh Hào | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Lương Đống: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.53 và đường ĐH.54 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Lương Đống: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.54 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tế Quan: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tế Quan: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Tế Quan: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Lanngã ba đường ĐT.396B | | 3.3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cây xăng Đông Giangcầu Lan | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Hưngcây xăng Đông Giang | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu chợ Đông Hàtrụ sở UBND xã Đông Hà (cũ) | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.53cầu chợ Đông Hà | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.53ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngõ ông Đánngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |