THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Bắc Đông Quan, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Bắc Đông Quan, Hưng Yên năm 2026, gồm 11 đường/khu vực có dữ liệu và 39 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 18.700.000 đồng/m².

Có 11 đường/khu vực và 39 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.55:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hốigiáp lưu không bờ sông Diêm Hộ
13.2 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Quangiáp ngã ba Quốc lộ 39 mới (Gần nghĩa trang nhân dân xã Đông Tân cũ)
16.8 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba Quốc lộ 39 mớingã tư Vô Hối
18.7 triệu/m²6.3 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Giang (cũ)
5 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống Xiphong Liên Hoàncống K40
3.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.54hết đồng Lác
5.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)cống Xiphong Liên Hoàn
4.3 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ trụ sở UBND xã Đông Kinh (cũ)cống Kinh Hào
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Lương Đống:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.53 và đường ĐH.54
8.9 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Lương Đống:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
8.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.54
4.8 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam Tiến:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
4.4 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tế Quan:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
3.7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tế Quan:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
5.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Tế Quan:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
3.6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
3 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
6 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
4 triệu/m²———
Quốc lộ 39:
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.396B: Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Đông Quan
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Lanngã ba đường ĐT.396B
7.7 triệu/m²3.3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cây xăng Đông Giangcầu Lan
8.9 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Quan):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Đông Hưngcây xăng Đông Giang
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu chợ Đông Hàtrụ sở UBND xã Đông Hà (cũ)
7.2 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường ĐH.53A (Đường Đông Hà):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.53cầu chợ Đông Hà
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.53ngõ ông Đán, thôn Duyên Hà
5.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường ĐH.53B (Đường Đông Kinh):
Xã Bắc Đông Quan
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp ngõ ông Đánngõ ông Thoan, thôn Duyên Hà
6.1 triệu/m²2.7 triệu/m²1.9 triệu/m²1.4 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Bắc Đông Quan năm 2026

Khu vực:
Xã Bắc Đông Quan, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 18.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Bắc Đông Quan