THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Ái Quốc, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Ái Quốc, Hưng Yên năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 52 dòng giá. Giá từ 1.500.000 đến 21.300.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 52 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Các Giàngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Tạ Xuân Thucầu Ngô Duy Tân
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp cầu Ngô Duy Tânngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221Ađiểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu
5.4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ):
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)cầu Đông Cao 2
7.2 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đoạn còn lại
3.4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Ao Phe (Thôn Nam)giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông)
9.7 triệu/m²3.9 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài)
6.2 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc)ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Khu dân cư thôn Đông:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
19.7 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Đông:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
12.3 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Đông:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng 16,5m
16 triệu/m²———
Khu dân cư Trái Diêm 3:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường 18,5m
14.3 triệu/m²———
Khu dân cư Trái Diêm 3:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải
17.2 triệu/m²———
Khu dân cư Trái Diêm 3:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
12.6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
13.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nam:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1
17.2 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch)
21.3 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải
6.9 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
14.9 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc
13 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1
15 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2
15 triệu/m²———
Khu dân cư Đồng Rộc:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1)
14.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường quy hoạch nội bộ còn lại
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có
7.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch:
Xã Ái Quốc
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ
4.3 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Ái Quốc năm 2026

Khu vực:
Xã Ái Quốc, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 21.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Ái Quốc