Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Các Giàngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221A | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường Tạ Xuân Thucầu Ngô Duy Tân | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu Ngô Duy Tânngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2) | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba giao giữa đường ĐH.30 và đường tỉnh 221Ađiểm giao giữa đường tỉnh 221A và đường Tạ Xuân Thu | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐT.462 (Đường 221A cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (Xóm 2)cầu Đông Cao 2 | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Ao Phe (Thôn Nam)giáp nhà ông Qùy (Thôn Đông) | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc)đập Cổ Rồng II (Thôn Đoài) | | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Quân (Thôn Bắc)ngã tư cầu Chùa (Thôn Bắc) | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Khu dân cư thôn Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) | | — | — | — |
Khu dân cư thôn Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư thôn Đông: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng 16,5m | | — | — | — |
Khu dân cư Trái Diêm 3: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường 18,5m | | — | — | — |
Khu dân cư Trái Diêm 3: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường gom đường số 4 Khu công nghiệp Tiền Hải | | — | — | — |
Khu dân cư Trái Diêm 3: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nam: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1 | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đại lộ Hùng Vương (Theo bản vẽ quy hoạch) | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp phố Ngô Quang Đoan, xã Tiền Hải | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới trung tâm xã và thôn Bắc | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 1 | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư Trái Diêm 2 | | — | — | — |
Khu dân cư Đồng Rộc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 5 khu dân cư Trái Diêm 2 (Giai đoạn 1) | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường quy hoạch nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có | | — | — | — |
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ | | — | — | — |