THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Việt Yên, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Việt Yên, Hưng Yên năm 2026, gồm 25 đường/khu vực có dữ liệu và 76 dòng giá. Giá từ 2.400.000 đến 30.000.000 đồng/m².

Có 25 đường/khu vực và 76 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên
30 triệu/m²9.6 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường ĐH.42:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linhđường ĐH.45
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐH.42:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379hết địa phận xã Việt Yên
25 triệu/m²8.3 triệu/m²5.9 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường ĐH.42:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linhhết địa phận xã Việt Yên
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐH.42:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹđường ĐH.45
14 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường ĐH.42:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lýhết địa phận xã Việt Yên
15 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
18 triệu/m²6.2 triệu/m²4.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường còn lại
12.5 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên
13.5 triệu/m²5 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.45
22 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
17 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
17 triệu/m²———
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Longhết địa phận xã Việt Yên
28 triệu/m²9.3 triệu/m²6.6 triệu/m²4.7 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.45
22 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
17 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.45
22 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
17 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7
22 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
20 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
17 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thái Nội:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
16 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thái Nội:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
13 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Thái Nội:
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382
17 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái):
Xã Việt Yên
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
16 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Việt Yên năm 2026

Khu vực:
Xã Việt Yên, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 2.400.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Việt Yên