CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | ĐT.380 kéo dài (Quốc lộ 39A cũ): Từ giáp xã Yên Mỹ đết hết địa phận xã Việt Yên | | 9.6 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường ĐH.42: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.34 kéo dài (Đường ĐT.382C): Từ giáp xã Nguyễn Văn Linhđường ĐH.45 | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.42: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường liên tỉnh Hà Nội - Hưng Yên: Từ đường ĐT.379hết địa phận xã Việt Yên | | 8.3 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 4.2 triệu/m² |
Đường ĐH.42: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1: Từ giáp xã Nguyễn Văn Linhhết địa phận xã Việt Yên | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.42: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 4: Từ giáp xã Yên Mỹđường ĐH.45 | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường ĐH.42: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 7: Từ thôn Nhân Lýhết địa phận xã Việt Yên | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên | | 6.2 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường còn lại | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thôn Từ Hồ, thôn Bình Phú, thôn Mễ Thượng, thôn Mễ Hạ, thôn Thụy Lân, thôn Nhân Lý, thôn Quảng Uyên | | 5 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.45 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thượng Tài: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Giáp UBND xã Thanh Long cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.379: Từ giáp xã Hoàn Longhết địa phận xã Việt Yên | | 9.3 triệu/m² | 6.6 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.45 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 01): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.45 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Châu Xá (Vị trí số 02): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 4; Đường quy hoạch số 7 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nhân Lý: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thái Nội: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thái Nội: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Thái Nội: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382): Đường ĐT.382 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mỹ Xá (Đường ĐT.382B nhánh trái): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |