THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Như Quỳnh, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Như Quỳnh, Hưng Yên năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 56 dòng giá. Giá từ 5.400.000 đến 51.000.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 56 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.10:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385đường ĐT.179 thành phố Hà Nội
46 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Quốc lộ 5A:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu vượt Như Quỳnhhết địa phận xã Như Quỳnh
35.2 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Quốc lộ 5A:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thành phố Hà Nộicầu vượt Như Quỳnh
45 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn còn lại
32 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 5Angã ba rẽ đền Ỷ Lan
44.8 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nộihết địa phận xã Như Quỳnh
23 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
35.8 triệu/m²10.9 triệu/m²7.7 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5Acổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
20.6 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ đường ĐH.12đường ĐH.18
32 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ cầu Ngọc Quỳnhđường ĐH.18
35.2 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385Quốc lộ 5A
41 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh
39 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ cầu vượt Như Quỳnhlai lên Quốc lộ 5A
42.2 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐH.19:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ cầu Chuingã ba thôn Như Quỳnh
39 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐT.385:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Phía đường tàu (Từ 240cầu vượt Như Quỳnh)
40.3 triệu/m²12 triệu/m²8.4 triệu/m²6 triệu/m²
Đường ĐT.385:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ 240cầu vượt Như Quỳnh
51 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường ĐT.385:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu vượt Như Quỳnhgiáp xã Lạc Đạo
39.1 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
40 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
25.1 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
32.2 triệu/m²15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
20.1 triệu/m²10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ)
—15 triệu/m²10.5 triệu/m²7.5 triệu/m²
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ)
—10.8 triệu/m²7.6 triệu/m²5.4 triệu/m²
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai
28 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 5m
13.2 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 10mdưới 15m
18.6 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15mdưới 17m
20.4 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 17mdưới 20m
22.2 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 20m trở lên
25.9 triệu/m²———
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh:
Xã Như Quỳnh
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 5mdưới 7m
14.9 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Như Quỳnh năm 2026

Khu vực:
Xã Như Quỳnh, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 5.400.000 đến 51.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Như Quỳnh