Đường ĐH.10: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.18: Từ đường ĐT.385đường ĐT.179 thành phố Hà Nội | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Quốc lộ 5A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu vượt Như Quỳnhhết địa phận xã Như Quỳnh | | 12 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Quốc lộ 5A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thành phố Hà Nộicầu vượt Như Quỳnh | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 5Angã ba rẽ đền Ỷ Lan | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nộihết địa phận xã Như Quỳnh | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | | 10.9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5Acổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ đường ĐH.12đường ĐH.18 | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Ngọc Quỳnhđường ĐH.18 | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385Quốc lộ 5A | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu vượt Như Quỳnhlai lên Quốc lộ 5A | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Chuingã ba thôn Như Quỳnh | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐT.385: | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía đường tàu (Từ 240cầu vượt Như Quỳnh) | | 12 triệu/m² | 8.4 triệu/m² | 6 triệu/m² |
Đường ĐT.385: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ 240cầu vượt Như Quỳnh | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐT.385: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu vượt Như Quỳnhgiáp xã Lạc Đạo | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) | | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) | | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc thị trấn Như Quỳnh (cũ) | — | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường thuộc xã Lạc Hồng (cũ), xã Trưng Trắc (cũ), xã Tân Quang (cũ), xã Đình Dù (cũ) | — | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư phía đường tầu thôn Minh Khai | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 5m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 10mdưới 15m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15mdưới 17m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 17mdưới 20m | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 20m trở lên | | — | — | — |
Khu tái định cư thôn Minh Hải - xã Như Quỳnh: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 5mdưới 7m | | — | — | — |