Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.19:, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên năm 2026 với 11 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 5.400.000 đến 44.800.000 đồng/m².
11 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại | 32 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 5Angã ba rẽ đền Ỷ Lan | 44.8 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.20: Từ giáp xã Gia Lâm thành phố Hà Nộihết địa phận xã Như Quỳnh | 23 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 2): Từ đường ĐH.10cổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | 35.8 triệu/m² | 10.9 triệu/m² | 7.7 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh (cơ sở 1): Từ Quốc lộ 5Acổng trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | 20.6 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ đường ĐH.12đường ĐH.18 | 32 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² | 5.4 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Ngọc Quỳnhđường ĐH.18 | 35.2 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường “rặng nhãn” qua xóm Trung Lê, thôn Như Quỳnh: Từ đường ĐT.385Quốc lộ 5A | 41 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường trục chính trong chợ Như Quỳnh | 39 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu vượt Như Quỳnhlai lên Quốc lộ 5A | 42.2 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Đường ĐH.19: Xã Như Quỳnh | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ cầu Chuingã ba thôn Như Quỳnh | 39 triệu/m² | 15 triệu/m² | 10.5 triệu/m² | 7.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.