THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Tiên La, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Tiên La, Hưng Yên năm 2026, gồm 12 đường/khu vực có dữ liệu và 46 dòng giá. Giá từ 1.200.000 đến 20.900.000 đồng/m².

Có 12 đường/khu vực và 46 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39đất nhà ông Ngân
16.5 triệu/m²5.8 triệu/m²4.1 triệu/m²2.9 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Lạinhà ông Thà
20.9 triệu/m²6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Thàgiáp xã Long Hưng
19.4 triệu/m²6.5 triệu/m²4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²
Quốc lộ 39:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ vòng xuyến Đồng Tunhà ông Lại
12.7 triệu/m²4.8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên Lagiáp đền Tiên La
8.6 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70nhà bà Phách
4.7 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nối từ đường ĐH.59đường vào đền Tiên La
14 triệu/m²5.1 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường xã
4.7 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
8.8 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
4.7 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường ĐH.70:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch còn lại
3.8 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4
4.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá
6 triệu/m²———
Đường ĐT.452:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.452Agiáp xã Hưng Hà
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐT.452:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Diên Hàđường ĐT.452A
11.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.2 triệu/m²2.3 triệu/m²
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La
7.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
5.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường số 1
7.2 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường huyện
13 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
8 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An
6.3 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ
4.7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn sinh vật cảnh)
5.5 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng dưới 7m
3 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
7 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
5 triệu/m²———
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ):
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐT.452trạm điện cống Rút
16 triệu/m²5.6 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ):
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp trạm điện cống Rútgiáp xã Diên Hà
14.5 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường ĐT.468:
Xã Tiên La
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Hưng Hàgiáp xã Long Hưng
8.9 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Tiên La năm 2026

Khu vực:
Xã Tiên La, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.200.000 đến 20.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Tiên La