Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39đất nhà ông Ngân | | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Lạinhà ông Thà | | 6.8 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà ông Thàgiáp xã Long Hưng | | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Quốc lộ 39: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ vòng xuyến Đồng Tunhà ông Lại | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên Lagiáp đền Tiên La | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70nhà bà Phách | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ đường ĐH.59đường vào đền Tiên La | | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 4 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Nhân Xá | | — | — | — |
Đường ĐT.452: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.452Agiáp xã Hưng Hà | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường ĐT.452: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Diên Hàđường ĐT.452A | | 4.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Xuân La | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Trắc Dương: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường số 1 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường huyện | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới giáp trụ sở Công An | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Khánh Mỹ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Hà Nguyên: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hương Xá (Khu vườn sinh vật cảnh) | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.452trạm điện cống Rút | | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường ĐT.452A (Đường 224 cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp trạm điện cống Rútgiáp xã Diên Hà | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường ĐT.468: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Hưng Hàgiáp xã Long Hưng | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |