Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đh.70:, Xã Tiên La, Hưng Yên năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 1.200.000 đến 16.500.000 đồng/m².
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường chợ Khánh Mỹ: Từ ngã ba chợ Quốc lộ 39đất nhà ông Ngân | 16.5 triệu/m² | 5.8 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường vào đền Tiên La: Từ giáp cầu Tiên Lagiáp đền Tiên La | 8.6 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã TX3: Từ đường ĐH.70nhà bà Phách | 4.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nối từ đường ĐH.59đường vào đền Tiên La | 14 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường xã | 4.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | 8.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | 4.7 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đền Tiên Ladốc bà Nghinh (Đường ĐH.70) | 6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ dốc bà Nghinhgiáp đê sông Luộc | 5.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.67Agiáp xã Ngự Thiên | 6.5 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.452 qua trụ sở UBND xãdốc bà Nghinh | 6.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐT.468giáp xã Lê Quý Đôn | 8.8 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường ĐH.70: Xã Tiên La | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Đồng Ba đi qua Miếu Trúccầu Tiên La | 6.8 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.