Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Trà Vygiáp đê sông Hồng | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Kiến Xươngcống Trà Vy | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.19 | | — | — | — |
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.19 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8) | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đường nội bộ còn lại | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 1 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 2 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường quy hoạch số 5,6,7 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn 4 | | — | — | — |
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2: | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư mới thôn 5 | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 3,5mdưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũcống Cù Là | | 4.3 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũbưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ) | | 5.3 triệu/m² | 3.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp bưu điện văn hóa xãcầu B5 | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba ông Kỳquỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba thôn Haigiáp xã Vũ Quý | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Làcống Kem | | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu ông Độnggiáp đê Hồng Hà | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống ông Đạmcống Trà Vy | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắcsông Kem | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba trụ sở UBND xãngã ba bà Hứa | | 3.6 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |