THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hồng Vũ, Hưng Yên 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hồng Vũ, Hưng Yên năm 2026, gồm 8 đường/khu vực có dữ liệu và 31 dòng giá. Giá từ 1.100.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Có 8 đường/khu vực và 31 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống Trà Vygiáp đê sông Hồng
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Kiến Xươngcống Trà Vy
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.19
12.2 triệu/m²———
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ còn lại
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.19
8 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nội bộ
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường nội bộ còn lại
6 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1 (Đường chính mặt sông T8)
7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các đường nội bộ còn lại
7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 1
8.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 2
8 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường quy hoạch số 5,6,7
7.5 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn 4
7 triệu/m²———
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 2:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu dân cư mới thôn 5
11 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 15m trở lên
8 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 3,5mdưới 7m
4 triệu/m²———
Các khu dân cư còn lại:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường rộng từ 7mdưới 15m
6 triệu/m²———
Đường ĐH.19 (Đường Vũ Quý cũ - Vũ Bình cũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến chính): Từ giáp xã Thư Vũcống Cù Là
11 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu vực trung tâm xã (Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũbưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ)
15 triệu/m²5.3 triệu/m²3.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp bưu điện văn hóa xãcầu B5
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba ông Kỳquỹ tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba thôn Haigiáp xã Vũ Quý
13 triệu/m²4.9 triệu/m²3.5 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường ĐH.30 (Đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ):
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Làcống Kem
2.6 triệu/m²2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu ông Độnggiáp đê Hồng Hà
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cống ông Đạmcống Trà Vy
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường ĐH.19 thôn Trà Vy Bắcsông Kem
4.5 triệu/m²2.1 triệu/m²1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba trụ sở UBND xãngã ba bà Hứa
8.5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
10 triệu/m²4 triệu/m²2.8 triệu/m²2 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m
8 triệu/m²3.4 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường xã:
Xã Hồng Vũ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m
—2 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Hồng Vũ năm 2026

Khu vực:
Xã Hồng Vũ, Hưng Yên.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.100.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hồng Vũ