Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 15m trở lên | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Quốc lộ 37: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cườnggiáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ) | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Quốc lộ 37: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ)đất nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường còn lại rộng từ 7mdưới 15m | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5mdưới 7m | — | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
CÁC KHU DÂN CƯ MỚI | ONT Đất ở tại nông thôn | Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Hoa Quận (Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Trình cũ)nhà bà Phan Thị Đua, thôn Tứ Cường) | | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Lô quy hoạch N0-01 | | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Lô quy hoạch N0-02 | | — | — | — |
Điểm quy hoạch khu dân cư mới thôn Văn Tràng: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Cúc Tây | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng dưới 7m | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 15m trở lên | | — | — | — |
Các khu dân cư còn lại: | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường rộng từ 7mdưới 15m | | — | — | — |
Quốc lộ 37: | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến): Đoạn thuộc địa phận xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Quỳnh cũ) (Giáp xã Đông Thụy Anh) | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (Tuyến mới): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba (Qua Công ty Tuấn Đạt)cầu vượt sông Hóa | | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (Tuyến mới): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ)giáp nhà thờ Vân Am | | 4.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (Tuyến mới): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ nhà thờ thôn Vân AmQuốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) | | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Quốc lộ 37 (Tuyến mới): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐT.456 (cũ): Từ giáp cống Giànhgiáp xã Thụy Anh (Xã Dương Phúc cũ) | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cống Giànhthôn Cao Trai | | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp thôn An Ninh, xã Thái Thụycống Giành | | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Cao Traingã ba Hòa Đồng | | 3.9 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Hoà Đồnggiáp xã Thuỵ Anh | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.90 (Đường 65C cũ): | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường ĐH.95C: Từ đường ĐT.456 (cũ)trụ sở UBND xã Bắc Thụy Anh (Xã Thụy Văn cũ) | | 3.1 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường ĐH.93A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp ngã ba ông Khínhgiáp xã Thái Thụy (Xã Thụy Bình cũ) | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.93A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 37ngã ba ông Khính | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường ĐH.94A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp khu dân cư thôn Tứ CườngQuốc lộ 37 mới | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.94A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Đông Thụy Anh (Xã Hồng Dũng cũ)Quốc lộ 37 | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường ĐH.94A: | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 37hết khu dân cư thôn Tứ Cường | | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Quỳnh (cũ) | | 2.7 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Văn (cũ) | | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường xã: | ONT Đất ở tại nông thôn | Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Việt (cũ) | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |